鹼地 dảm địa Hán Việt: dảm địa Tổng quan đất phèn 新华 · Tân Hoa Đại lục 含大量鹼質的土地,不利於植物生長。 Cấu tạo: 碱 (dảm) + 地 (địa)Hán Việtdảm địaTừ loạidanhCấu tạo碱 + 地 · dảm + địa nghĩa thành phần: dảm + địa Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 đất kiềmTaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 含大量鹼質的土地,不利於植物生長。 Từ liên quan Gần nghĩa地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地书 · 地了 · 地产