洗鹼

tẩy dảm

Hán Việt: tẩy dảm

Tổng quan

tháo nước phèn trong ruộng; tháo chua rửa mặn

Cấu tạo: 洗 (tẩy) + 鹼 (dảm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tháo nước phèn
  • Biên soạn desalinize soil

Eng

  • Cihui 洗鹼 ǐjiǎn v.o. desalinize soil

Từ liên quan

Gần nghĩa

洗三 · 洗兵 · 洗冤 · 洗淨 · 洗刷 · 洗劫 · 洗印 · 洗去