kỉ

Hán Việt: kỉ · Pinyin:

Tổng quan

nai hoẵng

麂子 · 麂皮 · 麂目 · 麂眼 · 麂靴 · 麂韞 · 麂鹿 · 麂目籬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkỉ
Quảng Đônggei1
Nhật BảnKI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˇ
Hán ngữ Trung cổkiix
Phản thiết居里切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con hoẵng, con kỉ. Một loài thú giống như con nai, con đực có sừng ngắn, chân ngắn mà khoẻ, tài nhảy, da mềm nhũn, phần nhiều thuộc dùng làm ví, có khi dùng để may áo.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一些亞洲小型鹿的統稱。形似犬而較大。雄麂有獠牙、短角。腿細而有力,善跳躍。毛棕色,皮柔軟,可製革。俗稱為「麂子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 麂〈名〉 麂子 麂皮 麂jǐ

Eng

  • CC-CEDICT muntjac

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】居履切【韻會】苟起切【正韻】居里切,𠀤音几。【說文】大麋也。狗足,似鹿。【本草註】麂,麞屬而小於麞,兩邊有長牙,喜鬬。 又麂目,果名。本作𪊣。

Thuyết Văn

或从几。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

几聲。中山經如此作。

【麂】 (kỉ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 几 (kỉ (Cái ghế dựa.)) Nghĩa: hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𪊋 · 𪊨