黣

méimiNôm mị

Hán Việt: mi · Pinyin: méi · Nôm: mị

Tổng quan

Mốc, meo, nấm. Là một giống thực vật bé kém nhất, hạt giống bay đi các nơi, hễ xuống chỗ nào ướt nóng thì mọc ngay. Ta quen đọc là chữ vi

黣粉 · 黣麦 · 黣黑 · 厘黣 · 来黣 · 皯黣 · 黨黣 · 摇头黣尾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinměi
Hán Việtmi
Âm Nômmị
Quảng Đôngmui4
Chú âmㄋㄨㄣ
Phản thiết米水切
Thanh mẫu明

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mốc, meo, nấm. Là một giống thực vật bé kém nhất, hạt giống bay đi các nơi, hễ xuống chỗ nào ướt nóng thì mọc ngay. Ta quen đọc là chữ vi. Mặt cáu đen, mặt đen bẩn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黣měi 1.肤色晦黑。 2.用同"霉"。参见"黣黑"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙補】米水切,音毎。面黑氣也。【列子·黃帝篇】肌色皯黣。 又【六經索隱】與黴同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư