ǎn

Pinyin: ǎn

Tổng quan

Màu đen. Đen kịt. Cũng đọc Ảm

黭黮 · 黭幽 · 黭浅 · 黭淺 · 黭漠 · 黭然 · 黭黭 · 拨黭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinǎn
Quảng Đôngam2
Nhật BảnAOGUROI
Hán ngữ Trung cổqomx
Phản thiết烏感切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 愚昧、糊塗。《文選.王襃.四子講德論》:「鄙人黭淺,不能究識。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黭fēng 1.炒过的麦子。 2.通"丰"。蒲草。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】烏感切【集韻】【韻會】【正韻】鄔感切,𠀤音晻。【說文】果實黭黯黑也。【廣韻】黭黮。 又卒至貌。【荀子·强國篇】黭然而雷擊之。【楊倞註】黭然,卒至之貌。黭黑色,猶闇然。 又【集韻】衣檢切,音奄。又乙減切,音黯。又於錦切,音飮。義𠀤同。

Thuyết Văn

果實黭黯黑也。 从黑。弇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

荀卿子。黭然而雷擊之。注。黭然、卒至之皃。此叚借字也。 烏感切。七部。

【黭】 (yểm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 弇 (yểm) Phiên thiết: Ô cảm thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quả (Quả) thật (Giàu) yểm ảm (Đen sẫm.) hắc (Sắc đen) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪒈