齚
trách
Hán Việt: trách
Tổng quan
văn) Cắn.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | trách |
|---|---|
| Quảng Đông | zaak3 |
| Nhật Bản | KAMU |
| Chú âm | ㄗㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zrak |
| Phản thiết | 鋤陌切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cắn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「齰」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 齰[ze2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】側革切,音賾。【說文】齧也。【史記·灌夫傳】魏其必內愧,杜門齚舌自殺。 又【廣韻】鋤陌切【集韻】實窄切,𠀤音咋。又【集韻】側格切,音迮。義𠀤同。
Thuyết Văn
齰或从乍。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
乍聲亦五部也。
【齚】 (trách) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 乍 (sạ (Chợt)) Nghĩa: trách (to bite) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𱌬