ngữ

Hán Việt: ngữ · Pinyin:

Tổng quan

龃龉[ju3 yu3]

龃龉 · 龉齚 · 龉龃 · 龉龉 · 龉龊 · 孽龉 · 岩龉 · 龃龉不入

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtngữ
Quảng Đôngjyu5
Chú âmㄩˇ
Hán ngữ Trung cổngio
Phản thiết五乎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 齬
  • Thiều Chửu {Trở ngữ} [齟齬]. Xem chữ {trở} [齟].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见龃龉” 龉yǔ 龉wú 1.嵒龉,山势险峻貌。 2.见"龉龊"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 齟齬|龃龉[ju3 yu3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】魚舉切【集韻】偶舉切【韻會】語許切【正韻】偶許切,𠀤音語。【說文】齒不相値也。【字彙】一前一却,齟齬不相値。【揚子·太玄經】其志齟齬。 又【廣韻】語居切【集韻】【正韻】牛居切【韻會】魚居切,𠀤音魚。又【廣韻】五乎切【集韻】【正韻】訛胡切,𠀤音吾。義𠀤同。 又叶牛何切,音俄。嵒齬,山勢也。【張衡·西京賦】列瀛洲與方丈,夾蓬萊而駢羅。上林岑與壘㠑,下嶄巖以嵒齬。

Thuyết Văn

䶥齬也。从齒。吾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魚舉切。五部。

【齬】 (ngữ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 吾 (ngo) Phiên thiết: Ngư cử thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 舉 (cử) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: ngữ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tra ngữ ({Trở ngữ} [齟齬]. Xem ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 龉 · 龉 · 齬 · 龉 · 齬