起龕
khởi kham
Hán Việt: khởi kham
Tổng quan
KHỞI KHÁM Thiền lâm phương ngữ. Di chuyển quan tài đến nơi chôn cất. Theo điều Vong tăng trong STBTTQ q.6, vào ngày tiến hành nghi thức tống táng, đánh đại hồng chung 108 tiếng để thông báo xa gần. Sa
Nghĩa
Eng
- JMdict ceremonial removal of the coffin from the house (lay person) or temple (priest) (Zen Buddhism)
ja
- JMdict 起龕(きがん)
other
- Nguồn khác Di chuyển quan tài đến nơi chôn cất
- Nguồn khác Theo điều Vong tăng trong STBTTQ q
- Nguồn khác 6, vào ngày tiến hành nghi thức tống táng, đánh đại hồng chung 108 tiếng để thông báo xa gần
- Nguồn khác Sau khi chúng tập họp rồi, vị Khởi khám sư nêm hương, nói pháp ngữ, vị Duy-na xướng văn tụng niệm
- Nguồn khác Sau khi đọc tụng chú Đại Bi, đánh ba hồi trống biểu thị sự khuyến thỉnh, sau đó di quan (khởi khám)
- Nguồn khác Đi theo hàng ngũ xướng tụng danh hiệu đức Phật từ nhà cho đến nơi chôn cất
- Nguồn khác Bách Trượng Thanh Quy Chứng Nghĩa Ký trong Chư Tông Tập Bộ q
- Nguồn khác 2 ghi: 奠茶湯大夜對靈小參起龕 Cúng nước trà và nước nóng, ở lại qua đêm với vong linh để tiểu tham và khởi khám