一不做,二不休
Tổng quan
đâm lao thì phải theo lao; đã trót thì phải trét; đã làm thì làm cho xong。事情已經開始了,就索性干到底。
Cấu tạo: 一 (nhất) + 不 (bất) + 做 (tố) + , + 二 (nhị) + 不 (bất) + 休 (hưu)
Nghĩa
Việt
- Cihui đâm lao thì phải theo lao; đã trót thì phải trét; đã làm thì làm cho xong。事情已經開始了,就索性干到底。
Eng
- Cihui 一不做,二不休 ī bù zuò, èr bù xiū f.e. once started, carry a job through