一不做,二不休

yī bū zuò,èr bù xiū

Pinyin: yī bū zuò,èr bù xiū

Tổng quan

nghĩa đen: hoặc không làm, hoặc không nghỉ (thành ngữ) | nghĩa bóng: đã làm thì làm cho trót | đã theo thì theo đến cùng

Cấu tạo: (nhất) + (bất) + (tố) + + (nhị) + (bất) + (hưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hoặc không làm, hoặc không nghỉ (thành ngữ) | nghĩa bóng: đã làm thì làm cho trót | đã theo thì theo đến cùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 既然已經做了,就索性做到底。本作「第一莫作,第二莫休」。語出唐.趙元一《奉天錄》卷四。唐代張光晟隨朱泚叛亂,敗後,光晟殺朱泚,向前來征討之李晟投降,仍難逃死罪。受刑前云:「傳語後人,第一莫作,第二莫休。」意思是要就不要叛變,既已叛變,索性幹到底。《初刻拍案驚奇》卷一四:「誰知惡人手辣心硬,一不做,二不休,叫得先打後商量,……也必了人性命,然後動手的。」《野叟曝言》第一○○回:「這事情弄大了!一不做,二不休,如今須得韋大哥為主,打開倉庫,招兵買馬,放出獄囚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是要么不做,做了就索兴做到底。指事情既然做了开头,就索兴做到底。

Eng

  • CC-CEDICT lit. either don't do it, or don't rest (idiom)|fig. if you do it at all, you may as well go the whole hog|in for a penny, in for a pound
  • Cihui lit. either don't do it, or don't rest (idiom)/fig. if you do it at all, you may as well go the whole hog/in for a penny, in for a pound