一個頭兩個大

yī ge tóu liǎng ge dà nhất cá đầu lưỡng cá đại

Hán Việt: nhất cá đầu lưỡng cá đại · Pinyin: yī ge tóu liǎng ge dà

Tổng quan

(khẩu ngữ) cảm giác như đầu muốn nổ tung (Đài Loan)

Cấu tạo: (nhất) + (cá) + (đầu) + (lưỡng) + (cá) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) cảm giác như đầu muốn nổ tung (Đài Loan)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容很困擾、煩惱。如:「為了解讀電腦病毒的程式,他正一個頭兩個大。」

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) to feel as though one's head could explode (Tw)
  • Cihui (coll.) to feel as though one's head could explode (Tw)