一个萝卜一个坑
nhất cá la bặc nhất cá khanh
Hán Việt: nhất cá la bặc nhất cá khanh · Pinyin: yī gè luó bo yī gè kēng
Tổng quan
nghĩa đen: mỗi củ cải một hố (thành ngữ)
1.谓做事认真踏实,亦有拘执呆板意。 2.比喻一顶一,各有专职或各占一席之地。
Cấu tạo: 一 (nhất) + 個 (cá) + 蘿 (la) + 蔔 (bặc) + 一 (nhất) + 個 (cá) + 坑 (khanh)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: mỗi người có vị trí riêng của mình
- Cihui ai vào việc nấy
- Cihui chọn người phù hợp cho từng việc
- Cihui mỗi nồi đều có nắp
- Tần suất từ nghĩa đen: mỗi củ cải một hố (thành ngữ) , nghĩa bóng: mỗi người có vị trí riêng của mình , ai vào việc nấy , chọn người phù hợp cho từng việc , mỗi nồi đều có nắp
- Biên soạn id. 1. everybody has his own task 2. be dependable
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓做事认真踏实,亦有拘执呆板意。 2.比喻一顶一,各有专职或各占一席之地。
Eng
- Cihui 一個蘿卜一個坑 ī ge luóbo yī ge kēng id. 1. everybody has his own task 2. be dependable
- Tần suất từ id. 1. everybody has his own task 2. be dependable