蔔

bóbặcNôm bốc

Hán Việt: bặc · Pinyin: bó · Nôm: bốc

Tổng quan

Cùng nghĩa với chữ bặc [菔]

蘿蔔 · 小蘿蔔 · 糖蘿蔔 · 蘿蔔花 · 蘿蔔康了 · 瞻蔔 · 簷蔔 · 薝蔔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbó
Hán Việtbặc
Âm Nômbốc
Quảng Đôngbaak6
Mân Nampok8
Nhật BảnDAIKON
Hàn Quốc복
Chú âmㄅㄛˊ
Hán ngữ Trung cổbok
Phản thiết蒲北切
Thanh mẫu並
Vận德
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ bặc [菔]. Dị dạng của chữ [卜]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bốc la bốc (cải đỏ) [Eng: red cabbage]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (二)之讀音。

Eng

  • CC-CEDICT used in 蘿蔔, 萝卜[luo2 bo5]

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Củ cải 【Khang Hi】[Đường vận 唐韻] 同菔。又薝蔔,花名。 Đồng bặc. Hựu đảm bặc, hoa danh. (Giống chữ “bặc” [củ cải]. Lại có nghĩa “đảm bặc”, là tên hoa.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 蒲北切,音匐。 Bồ bắc thiết, âm Bặc 【Bộ】Thảo艸

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】同菔。 又薝蔔,花名。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 卜 · 菔 · 卜 · 菔