一舉成名
nhất cử thành danh
Hán Việt: nhất cử thành danh · Pinyin: yī jǔ chéng míng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指一旦中了科举就扬名天下。后指一下子就出了名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.原指士子一旦科举及第就天下闻名,后亦泛指一下子就出了名。
- Tân Hoa Tự Điển 原指一旦中了科举就扬名天下◇指一下子就出了名。
Eng
- Cihui 一舉成名 ījǔ chéngmíng v.p. become famous overnight | Nà ²bù yǐngpiān shǐ tā ∼. That movie made him famous overnight.