一举成名

yī jǔ chéng míngnhất cử thành danh

Hán Việt: nhất cử thành danh · Pinyin: yī jǔ chéng míng

Tổng quan

"chinese_explanation": "原指一旦中了科举就扬名天下◇指一下子就出了名。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.原指士子一旦科举及第就天下闻名,后亦泛指一下子就出了名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊指一次科舉便登第成名。今泛稱作成一事而因此聲名遠播。《喻世明言.卷三○.明悟禪師趕五戒》:「子瞻一舉成名,御筆除翰林學士,錦衣玉食,前呼後擁,富貴非常。」《兒女英雄傳》第一回:「公子更是早晚用功,指望一舉成名。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 舉 (cử) + 成 (thành) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 原指一旦中了科举就扬名天下◇
  • Biên soạn 指一下子就出了名。"}
  • Biên soạn v.p. become famous overnight

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.原指士子一旦科举及第就天下闻名,后亦泛指一下子就出了名。

Eng

  • Cihui 一舉成名 ījǔ chéngmíng v.p. become famous overnight; Nà ²bù yǐngpiān shǐ tā ∼. That movie made him famous overnight

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一鸣惊人