一鸣惊人

yī míng jīng rénnhất minh kinh nhân

Hán Việt: nhất minh kinh nhân · Pinyin: yī míng jīng rén

Tổng quan

KINH NHÂN bỗng nhiên nổi tiếng; gáy một tiếng ai nấy đều kinh ngạc ("Sử ký, Hoạt kê liệt truyện": 'thử điểu bất phi tắc dĩ, nhất phi xung thiên: bất minh tắc dĩ, nhất minh kinh nhân'. Ví với bình thường không có biểu hiện gì đặc biệt, nhưng khi làm thì có thành tích khiến mọi người kinh ngạc.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

鸣:鸟叫。一叫就使人震惊。比喻平时没有突出的表现,一下子做出惊人的成绩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻平時默默無聞,潛藏才華,一旦有機會施展時,果真令人驚訝、佩服。參見「不鳴則已,一鳴驚人」條。《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「此鳥不飛則已,一飛沖天; 不鳴則已,一鳴驚人。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 鳴 (minh) + 驚 (kinh) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh ngạc thế giới với một kỳ tích xuất sắc (thành ngữ)
  • Biên soạn become famous overnight

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸣:鸟叫。一叫就使人震惊。比喻平时没有突出的表现,一下子做出惊人的成绩。

Eng

  • Cihui to amaze the world with a single brilliant feat (idiom); an overnight celebrity

Đức

  • Handedict mit einem Schlag berühmt werden

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一举成名 · 一飞冲天 · 平地一声雷 · 石破天惊 · 飞必冲天