一鳴驚人
nhất minh kinh nhân
Hán Việt: nhất minh kinh nhân · Pinyin: yī míng jīng rén
Tổng quan
kinh ngạc thế giới với một kỳ tích xuất sắc (thành ngữ) | nổi tiếng sau một đêm bỗng nhiên nổi tiếng; gáy một tiếng ai nấy đều kinh ngạc ("Sử ký, Hoạt kê liệt truyện": 'thử điểu bất phi tắc dĩ, nhất phi xung thiên: bất minh tắc dĩ, nhất minh kinh nhân'. Ví với bình thường không có biểu hiện gì đặc biệt, nhưng khi làm thì có thành tích khiến mọi người kinh ngạc.)。《史記·滑稽列傳》:'此鳥不飛則已,一飛沖天;不鳴則已,一鳴驚人。'比…
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh ngạc thế giới với một kỳ tích xuất sắc (thành ngữ) | nổi tiếng sau một đêm bỗng nhiên nổi tiếng; gáy một tiếng ai nấy đều kinh ngạc ("Sử ký, Hoạt kê liệt truyện": 'thử điểu bất phi tắc dĩ, nhất phi xung thiên: bất minh tắc dĩ, nhất minh kinh nhân'. Ví với bình thường không c…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸣:鸟叫。一叫就使人震惊。比喻平时没有突出的表现,一下子做出惊人的成绩。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻平时默默无闻,一下子作出惊人的表现不鸣则已,一鸣惊人。
- Tân Hoa Tự Điển 鸣鸟叫。一叫就使人震惊。比喻平时没有突出的表现,一下子做出惊人的成绩。
Eng
- CC-CEDICT to amaze the world with a single brilliant feat (idiom); an overnight celebrity
- Cihui to amaze the world with a single brilliant feat (idiom); an overnight celebrity