一舉手之勞
nhất cử thủ chi lao
Hán Việt: nhất cử thủ chi lao · Pinyin: yī jǔ shǒu zhī láo
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻不费力,只是一抬手那样。
- Tân Hoa Tự Điển 1.唐韩愈《应科目时与人书》"如有力者哀其穷而运转之,盖一举手一諟汹妊狺]。"后以"一举手之劳"喻毫不费力。
Eng
- Cihui 一舉手之勞 ī jǔshǒuzhīláo n. a slight effort