一事無成
nhất sự vô thành
Hán Việt: nhất sự vô thành · Pinyin: yī shì wú chéng
Tổng quan
không đạt được gì | thất bại hoàn toàn | không đi đến đâu
Nghĩa
Việt
- Cihui không đạt được gì | thất bại hoàn toàn | không đi đến đâu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连一样事情也没有做成。指什么事情都做不成。形容毫无成就。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓事业上毫无成就。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to have achieved nothing; to be a total failure; to get nowhere
- Cihui 一事無成 īshìwúchéng f.e. accomplish nothing; get nowhere | Tā yībèizi ∼. He has accomplished nothing during his whole life.