卓有成效

zhuó yǒu chéng xiào trác hữu thành hiệu

Hán Việt: trác hữu thành hiệu · Pinyin: zhuó yǒu chéng xiào

Tổng quan

hiệu quả cao | thành công

Cấu tạo: (trác) + (hữu) + (thành) + (hiệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiệu quả cao | thành công

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有突出顯著的成績或效果。如:「自從新主管上任以來,整頓內部,拓展業務,卓有成效。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卓:卓越,高超。有突出的成绩和效果。
  • Tân Hoa Tự Điển 有显著、突出的成绩或效果全国人民正卓有成效地建设有中国特色的社会主义。
  • Tân Hoa Tự Điển 卓卓越,高超。有突出的成绩和效果。

Eng

  • CC-CEDICT highly effective|fruitful
  • Cihui 卓有成效 huóyǒuchéngxiào f.e. highly effective

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一事无成