一事無成

yī shì wú chéng nhất sự vô thành

Hán Việt: nhất sự vô thành · Pinyin: yī shì wú chéng

Tổng quan

không đạt được gì | thất bại hoàn toàn | không đi đến đâu

Cấu tạo: (nhất) + (sự) + (vô) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đạt được gì | thất bại hoàn toàn | không đi đến đâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在事業功名上沒有任何成就。為慨嘆之詞。唐.白居易〈除夜寄微之〉詩:「鬢毛不覺白毿毿,一事無成百不堪。」《東周列國志》第七二回:「一事無成,雙鬢已斑,天乎,天乎!」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to have achieved nothing; to be a total failure; to get nowhere
  • Cihui 一事無成 īshìwúchéng f.e. accomplish nothing; get nowhere | Tā yībèizi ∼. He has accomplished nothing during his whole life.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

卓有成效