一畝三分地
nhất mẫu tam phân địa
Hán Việt: nhất mẫu tam phân địa · Pinyin: yī mǔ sān fēn dì
Tổng quan
một mảnh đất rộng 1,3 mẫu 畝|亩 | (nghĩa bóng) địa bàn của mình
Nghĩa
Việt
- Cihui một mảnh đất rộng 1,3 mẫu 畝|亩 | (nghĩa bóng) địa bàn của mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容地方窄小。如:「我們一家三口就靠這一畝三分地耕種過活。」 2.比喻屬於個人的地盤。《兒女英雄傳》第一五回:「你住在這裡,就是你的一畝三分地,我一個錢的主意都作不得不成?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 借指个人的生活圈子或职责范围.每个人都管好自己的~,集体的事情就好办了。
Eng
- CC-CEDICT a piece of land of 1.3 mu 畝|亩[mu3]|(fig.) one's turf
- Cihui a piece of land of 1.3 mu 畝|亩/(fig.) one's turf