一代不如一代
nhất đại bất như nhất đại
Hán Việt: nhất đại bất như nhất đại · Pinyin: yī dài bù rú yī dài
Tổng quan
ngày càng tệ hơn qua mỗi thế hệ
Cấu tạo: 一 (nhất) + 代 (đại) + 不 (bất) + 如 (như) + 一 (nhất) + 代 (đại)
Nghĩa
Việt
- Cihui ngày càng tệ hơn qua mỗi thế hệ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年輕的一輩不如老一輩。形容事物或情況愈來愈壞。《紅樓夢》第二回:「誰知這鐘鳴鼎食之家,翰墨詩書之族,如今的兒孫竟一代不如一代了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 代:父子相继为一代。一代比一代差。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓世代相传越来越差。
- Tân Hoa Tự Điển 代父子相继为一代。一代比一代差。
Eng
- CC-CEDICT to be getting worse with each generation
- Cihui to be getting worse with each generation