一蟹不如一蟹

yī xiè bù rú yī xiè nhất giải bất như nhất giải

Hán Việt: nhất giải bất như nhất giải · Pinyin: yī xiè bù rú yī xiè

Tổng quan

ngày càng lụn bại; cái sau kém hơn cái trước (Ngải Tử đi đến vùng duyên hải, nhìn thấy con vật vừa dẹp vừa tròn, có nhiều chân. Ông ấy không biết là con gì liền hỏi cư dân địa phương họ nói đó là con cua. Sau đó Ngải Tử nhìn thấy mấy loại cua nữa nhưng nó nhỏ hơn loại trước đây, Ngải Tử than thở 'sao các loại cua không như nhau'. Sau này ví với cái sau kém hơn cái trước.)。艾子來到沿海的地方,看見一物扁而圓,有很多腿。他不…

Cấu tạo: (nhất) + (giải) + (bất) + (như) + (nhất) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày càng lụn bại; cái sau kém hơn cái trước (Ngải Tử đi đến vùng duyên hải, nhìn thấy con vật vừa dẹp vừa tròn, có nhiều chân. Ông ấy không biết là con gì liền hỏi cư dân địa phương họ nói đó là con cua. Sau đó Ngải Tử nhìn thấy mấy loại cua nữa nhưng nó nhỏ hơn loại trước đây,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 艾子在海邊見到一體形扁圓的多足動物,詢問後,始知為螃蟹。爾後又看到好幾種螃蟹,但是一種比一種小,不禁嘆道:「怎麼一蟹不如一蟹呢?」典出宋.蘇軾《艾子雜說》。後比喻一個比一個差或事物每況愈下,愈來愈糟。金.王若虛《文辨二》:「晏殊以為柳勝韓,李淑又謂劉勝柳,所謂一蟹不如一蟹。」《通俗編.禽魚》引《聖宋掇遺》:「陶穀奉使吳越,忠懿王宴之,以其嗜蟹,自蝤蛑至蟛蜞,凡羅列十餘種。穀笑曰:『真所謂一蟹不如一蟹也。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻一个不如一个,越来越差。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧题宋苏轼《艾子杂说》"艾子行于海上,见一物圆而褊,且多足,问居人曰'此何物也?'曰'蝤蛑也。'既又见一物,圆褊多足,问居人曰'此何物也?'曰'螃蟹也。'又于后得一物,状貌皆若前所见而极小,问居人曰'此何物也?'曰'彭越也。'艾子喟然叹曰'何一蟹不如一蟹也!'"后因以比喻一个不如一个。

Eng

  • Cihui 一蟹不如一蟹 ī xiè bùrú yī xiè id. each worse than the last

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一代不如一代