一個將軍一個令
nhất cá tương quân nhất cá lệnh
Hán Việt: nhất cá tương quân nhất cá lệnh · Pinyin: yī gè jiāng jūn yī gè lìng
Tổng quan
nghĩa đen: một tướng một lệnh (thành ngữ)
Cấu tạo: 一 (nhất) + 個 (cá) + 將 (tương) + 軍 (quân) + 一 (nhất) + 個 (cá) + 令 (lệnh)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: mỗi sếp có quy tắc riêng của họ
- Cihui mỗi người có cách làm việc riêng
- Biên soạn New lords, new laws
Eng
- Cihui 一個將軍一個令 ī ge jiāngjūn yī ge lìng f.e. New lords, new laws