一個心眼兒
nhất cá tâm nhãn nhi
Hán Việt: nhất cá tâm nhãn nhi · Pinyin: yí gè xīn yǎn ér
Tổng quan
một lòng một dạ: chuyên tâm/cố chấp/không chịu thay đổi
指专心一意:~为集体; 指固执不知变通:这人~,别人说什么也不听。
1.專心一意。如:「他總是一個心眼兒的為公司著想,從來不計較自己的利益得失。」 2.比喻固執而不知變通。如:「他這人真是一個心眼兒,不知道變通。」
Nghĩa
Việt
- Cihui một lòng một dạ: chuyên tâm/cố chấp/không chịu thay đổi
- Biên soạn 1. devotedly 2. single-mindedly; of one mind
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.專心一意。如:「他總是一個心眼兒的為公司著想,從來不計較自己的利益得失。」 2.比喻固執而不知變通。如:「他這人真是一個心眼兒,不知道變通。」
Eng
- Cihui 一個心眼兒 ī ge xīnyǎnr n. 1. devotedly 2. single-mindedly; of one mind