一個蘿蔔一個坑

yī gè luó bo yī gè kēng nhất cá la bặc nhất cá khanh

Hán Việt: nhất cá la bặc nhất cá khanh · Pinyin: yī gè luó bo yī gè kēng

Tổng quan

nghĩa đen: mỗi củ cải một hố (thành ngữ) | nghĩa bóng: mỗi người có vị trí riêng của mình | ai vào việc nấy | chọn người phù hợp cho từng việc | mỗi nồi đều có nắp

Cấu tạo: (nhất) + (cá) + (la) + (bặc) + (nhất) + (cá) + (khanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mỗi củ cải một hố (thành ngữ) | nghĩa bóng: mỗi người có vị trí riêng của mình | ai vào việc nấy | chọn người phù hợp cho từng việc | mỗi nồi đều có nắp

Eng

  • CC-CEDICT lit. every turnip to its hole (idiom)|fig. each person has his own position|each to his own|horses for courses|every kettle has its lid
  • Cihui 一個蘿卜一個坑 ī ge luóbo yī ge kēng id. 1. everybody has his own task 2. be dependable