一切在内的

nhất thiết tại nội đích

Hán Việt: nhất thiết tại nội đích

Tổng quan

toàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kia, áo khoác, làm việc, (số nhiều) quần yếm (quần may liền với miếng che ngực của công nhân), (quân sự) (số nhiều) quần chật ống (của sĩ quan)

Cấu tạo: 一 (nhất) + 切 (thiết) + 在 (tại) + 內 (nội) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 toàn bộ

Từ liên quan

Gần nghĩa

一切一心識 · 一切人中尊 · 一切佛心印 · 一切向钱看 · 一切如來定 · 一切如來寶 · 一切徧智印 · 一切普門身