一切在內的

nhất thiết tại nội đích

Hán Việt: nhất thiết tại nội đích

Tổng quan

toàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kia, áo khoác, làm việc, (số nhiều) quần yếm (quần may liền với miếng che ngực của công nhân), (quân sự) (số nhiều) quần chật ống (của sĩ quan)

Cấu tạo: (nhất) + (thiết) + (tại) + (nội) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kia, áo khoác, làm việc, (số nhiều) quần yếm (quần may liền với miếng che ngực của công nhân), (quân sự) (số nhiều) quần chật ống (của sĩ quan)