一动不如一静

yī dòng bù rú yī jìngnhất động bất như nhất tĩnh

Hán Việt: nhất động bất như nhất tĩnh · Pinyin: yī dòng bù rú yī jìng

Tổng quan

"chinese_explanation": "没有把握或无益的事,还是不做为好。比喻多一事不如少一事。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有把握或无益的事,还是不做为好。比喻多一事不如少一事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

南宋孝宗遊幸杭州靈隱寺,有僧淨輝相隨,見寺前有飛來峰,問淨輝曰:「既是飛來,如何不飛去?」對曰:「一動不如一靜。」典出宋.張端義《貴耳集.卷上》。比喻多一事不如少一事,勸人行事謹慎小心,以靜制動。《警世通言.卷二二.宋小官團圓破氈笠》:「況且下水順風,相去已百里之遙,一動不如一靜,勸你息了心罷!」《紅樓夢》第五七回:「紫鵑停了半晌,自言自語的說道:『一動不如一靜,我們這裡就算好人家。』」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 動 (động) + 不 (bất) + 如 (như) + 一 (nhất) + 靜 (tĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 没有把握或无益的事,
  • Biên soạn 还是不做为好。
  • Biên soạn 比喻多一事不如少一事。"}
  • Biên soạn Inaction is better than action

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.本谓动不如静◇亦作多一事不如少一事解。

Eng

  • Cihui 一動不如一靜 ī dòng bùrú yī jìng f.e. Inaction is better than action
  • Tần suất từ f.e. Inaction is better than action

Từ liên quan

Gần nghĩa

一动也不动 · 一動不如一靜