一動不如一靜

yī dòng bù rú yī jìng nhất động bất như nhất tĩnh

Hán Việt: nhất động bất như nhất tĩnh · Pinyin: yī dòng bù rú yī jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (động) + (bất) + (như) + (nhất) + (tĩnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有把握或无益的事,还是不做为好。比喻多一事不如少一事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本谓动不如静◇亦作多一事不如少一事解。

Eng

  • Cihui 一動不如一靜 ī dòng bùrú yī jìng f.e. Inaction is better than action.