一動不如一靜
nhất động bất như nhất tĩnh
Hán Việt: nhất động bất như nhất tĩnh · Pinyin: yī dòng bù rú yī jìng
Tổng quan
Cấu tạo: 一 (nhất) + 動 (động) + 不 (bất) + 如 (như) + 一 (nhất) + 靜 (tĩnh)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 南宋孝宗遊幸杭州靈隱寺,有僧淨輝相隨,見寺前有飛來峰,問淨輝曰:「既是飛來,如何不飛去?」對曰:「一動不如一靜。」典出宋.張端義《貴耳集.卷上》。比喻多一事不如少一事,勸人行事謹慎小心,以靜制動。《警世通言.卷二二.宋小官團圓破氈笠》:「況且下水順風,相去已百里之遙,一動不如一靜,勸你息了心罷!」《紅樓夢》第五七回:「紫鵑停了半晌,自言自語的說道:『一動不如一靜,我們這裡就算好人家。』」
Eng
- Cihui 一動不如一靜 ī dòng bùrú yī jìng f.e. Inaction is better than action.