一去不復返

yī qù bù fù fǎn nhất khứ bất phục phản

Hán Việt: nhất khứ bất phục phản · Pinyin: yī qù bù fù fǎn

Tổng quan

đi mãi không về

Cấu tạo: (nhất) + (khứ) + (bất) + (phục) + (phản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi mãi không về

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一去就不再回来了。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一去之后就不再回来。语本《史记·刺客列传》"风萧萧兮易水寒﹐壮士一去兮不复还。"后亦以称人或事已成陈迹。

Eng

  • CC-CEDICT gone forever
  • Cihui 一去不復返 ī qù bù fùfǎn v.p. gone never to return | Qīngchūn ∼. Youth has gone never to return.