一去不復返

yī qù bù fù fǎn nhất khứ bất phục phản

Hán Việt: nhất khứ bất phục phản · Pinyin: yī qù bù fù fǎn

Tổng quan

đi mãi không về

Cấu tạo: (nhất) + (khứ) + (bất) + (phục) + (phản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi mãi không về

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離去便不再回來。語本《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「風蕭蕭兮易水寒,壯士一去兮不復還。」後用以形容人離去後音訊全無或事物消逝無蹤。唐.崔顥〈黃鶴樓〉詩:「黃鶴一去不復返,白雲千載空悠悠。」也作「一去不返」。

Eng

  • CC-CEDICT gone forever
  • Cihui 一去不復返 ī qù bù fùfǎn v.p. gone never to return | Qīngchūn ∼. Youth has gone never to return.