一口咬定
nhất khẩu giảo định
Hán Việt: nhất khẩu giảo định · Pinyin: yī kǒu yǎo dìng
Tổng quan
khăng khăng khẳng định | cáo buộc | giữ nguyên lời tuyên bố | bám lấy quan điểm của mình
Nghĩa
Việt
- Cihui khăng khăng khẳng định | cáo buộc | giữ nguyên lời tuyên bố | bám lấy quan điểm của mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 堅持己見,絕不改口。《紅樓夢》第八○回:「薛蟠更被這一席話激怒,順手抓起一根門閂來,一逕搶步找著香菱,不容分辨,便劈頭劈臉渾身打起來,一口咬定是香菱所施。」《老殘遊記》第一九回:「遇見了千刀剮萬刀剁的個姓剛的,一口咬定了,說是我家送的月餅裡有砒霜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一口咬住不放。比喻坚持一个廉洁,再不改口。
- Tân Hoa Tự Điển 1.坚持己见,硬不改口。
Eng
- CC-CEDICT to arbitrarily assert|to allege|to stick to one's statement|to cling to one's view
- Cihui 一口咬定 ī kǒu yǎodìng v.p. 1. arbitrarily assert/allege 2. stick to one's statement | Tā ∼ shuō tā ²bùzài xiànchǎng. He stuck to his statement that he was not at the scene. 3. cling to one's view