一向

yī xiàngnhất hướng

Hán Việt: nhất hướng · Pinyin: yī xiàng

Tổng quan

một khoảng thời gian trong quá khứ gần đây , (chỉ khoảng thời gian cho đến hiện tại) suốt từ đó đến giờ; toàn bộ thời gian

新华 · Tân Hoa Đại lục

朝着一个方向蓄力待时,并兵一向; 一味; 一意自是君恩薄如纸,不须一向恨丹青; 一片烟波一向离愁; 指过去或近来一段时间你一向在何处? 5.副词。一直; 从来他为人一向如此, 一向爱好体育, 生活一向很俭朴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.從來、一直。《儒林外史》第三五回:「足下是誰?我一向不曾認得。」《文明小史》第三五回:「敝剎經過從前老佛爺巡幸,一向不准閒人借住。」 2.同一趨向。《孫子.九地》:「并敵一向,千里殺將。」《文選.鍾會.檄蜀文》:「蓄力待時,併兵一向。」 3.片刻。《敦煌變文集新書.卷四.大目乾連冥間救母變文》:「于時一向子,上至梵天宮。」 4.一段時間。《孤本元明雜劇.雲窗夢.第四折》:「妹子,你這病害了這一向,還不得好,可是甚麼病?」《紅樓夢》第六五回:「只因這一向他病了,事多,這大奶奶暫管幾日。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 向 (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nhất hướng/nhất hưởng: luôn luôn/gần đây/thời gian qua; NHẤT HƯỚNG 1. (Kiên trì làm một việc gì) không thay đổi. Tiết Đại Dung Nhân Thiền sư trong NĐHN q. 15 ghi: 師與一老宿相期他往、偶因事不去。宿曰:佛無二言。師曰:法無一向。 Sư hẹn gặp một vị thiền sư già, chợt bận việc nên chẳng đi được. Vị thiền sư già bảo: Phật không hai lời. Sư nói: Pháp hay thay đổi. 2. Từ đầu đến cuối, một mực. Đáp Trung thừa Trịnh Côn Nham trong HSLNMDT q. 2 ghi: 凡做功夫、一向放下身心、展絕見聞覺知。 Phàm dụng công, một mực xả bỏ thân tâm, tuyệt dứt kiến văn giác tri.; một khoảng thời gian trong quá khứ gần đây , (chỉ khoảng thời gian cho đến hiện tại) suốt từ đó…
  • Biên soạn 1. consistently; all along; up to now

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從來、一直。《儒林外史》第三五回:「足下是誰?我一向不曾認得。」《文明小史》第三五回:「敝剎經過從前老佛爺巡幸,一向不准閒人借住。」 2.同一趨向。《孫子.九地》:「并敵一向,千里殺將。」《文選.鍾會.檄蜀文》:「蓄力待時,併兵一向。」 3.片刻。《敦煌變文集新書.卷四.大目乾連冥間救母變文》:「于時一向子,上至梵天宮。」 4.一段時間。《孤本元明雜劇.雲窗夢.第四折》:「妹子,你這病害了這一向,還不得好,可是甚麼病?」《紅樓夢》第六五回:「只因這一向他病了,事多,這大奶奶暫管幾日。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①朝着一个方向蓄力待时,并兵一向。②一味; 一意自是君恩薄如纸,不须一向恨丹青。③一片烟波一向离愁。④指过去或近来一段时间你一向在何处?⑤副词。一直; 从来他为人一向如此, 一向爱好体育, 生活一向很俭朴。

Eng

  • JMdict completely
  • JMdict absolutely
  • JMdict totally
  • JMdict (not) at all
  • JMdict (not) a bit
  • JMdict determined
  • JMdict single-minded
  • JMdict intent
  • JMdict desperate
  • JMdict wild
  • Cihui a period of time in the recent past; (indicating a period of time up to the present) all along; the whole time
  • Tần suất từ adv. 1. consistently; all along; up to now , Tā ∼ hěn shǒushí. He's consistently punctual. 2. earlier on; lately

Đức

  • Handedict stetig, beständig

ja

  • JMdict 一向(いっこう)
  • JMdict 一向(ひたぶる)

other

  • Nguồn khác (Kiên trì làm một việc gì) không thay đổi
  • Nguồn khác Tiết Đại Dung Nhân Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 15 ghi: 師與一老宿相期他往、偶因事不去。宿曰:佛無二言。師曰:法無一向。 Sư hẹn gặp một vị thiền sư già, chợt bận việc nên chẳng đi được
  • Nguồn khác Vị thiền sư già bảo: Phật không hai lời
  • Nguồn khác Sư nói: Pháp hay thay đổi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一直 · 从来

Từ trái nghĩa

有时