一向小乘寺
nhất hướng tiểu thừa tự
Hán Việt: nhất hướng tiểu thừa tự
Tổng quan
nhất hướng tiểu thừa tự (雜語)總稱一向專學小乘不兼大乘之寺。非一寺之名。見大藏日本撰述部之顯戒論。☸
Cấu tạo: 一 (nhất) + 向 (hướng) + 小 (tiểu) + 乘 (thừa) + 寺 (tự)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhất hướng tiểu thừa tự (雜語)總稱一向專學小乘不兼大乘之寺。非一寺之名。見大藏日本撰述部之顯戒論。☸