一呼百應
nhất hô bách ứng
Hán Việt: nhất hô bách ứng · Pinyin: yī hū bǎi yìng
Tổng quan
(thành ngữ) (một lời kêu gọi) nhận được phản hồi nhiệt tình | nhận được sự tán thành rộng rãi
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) (một lời kêu gọi) nhận được phản hồi nhiệt tình | nhận được sự tán thành rộng rãi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一人召喚,百人響應。形容響應附和的人眾多。《文明小史》第九回:「其時百姓為貪官所逼,怨氣沖天,早已大眾齊心,一呼百應。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) (of a call) to elict an enthusiastic response; to receive extensive approval
- Cihui 一呼百應 īhūbǎiyìng f.e. hundreds respond to a single call | Zhèwèi lǐngxiù néng ∼. This leader can get hundreds of responds to a single call of his.