一呼百诺

yī hū bǎi nuònhất hô bách nặc

Hán Việt: nhất hô bách nặc · Pinyin: yī hū bǎi nuò

Tổng quan

một lệnh truyền đạt nhận trăm câu trả lời (thành ngữ); có hàng trăm người hầu hạ theo ý muốn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一声呼唤﹐百人应诺。形容权势显赫﹐侍从众多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一人呼喚,百人應和。形容權勢顯赫,隨從盛多。《孤本元明雜劇.南牢記.第一折》:「廳上一呼百諾應,白金橫帶錦袍寬。」清.孔尚任《桃花扇》第一三齣:「羅公獨坐當中,一呼百諾,掌著生殺之權。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 呼 (hô) + 百 (bách) + 諾 (nặc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn have hundreds at one's beck and call

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一声呼唤﹐百人应诺。形容权势显赫﹐侍从众多。

Eng

  • Cihui one command brings a hundred responses (idiom); having hundreds of attendants at one's beck and call

other

  • Nguồn khác Gọi một tiếng thì trăm tiếng dạ vâng. Chỉ người quyền quý cao sang

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一呼百应 · 前呼后拥

Từ trái nghĩa

无人问津