一問三不知

yī wèn sān bù zhī nhất vấn tam bất tri

Hán Việt: nhất vấn tam bất tri · Pinyin: yī wèn sān bù zhī

Tổng quan

nghĩa đen: trả lời "không biết" dù hỏi gì (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoàn toàn không biết gì đang xảy ra | hoàn toàn ngu dốt

Cấu tạo: (nhất) + (vấn) + (tam) + (bất) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: trả lời "không biết" dù hỏi gì (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoàn toàn không biết gì đang xảy ra | hoàn toàn ngu dốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 三不知,即始、中、終三者皆不知。一問三不知語本《左傳.哀公二十七年》:「文子曰:『吾乃今知所以亡,君子之謀也,始衷終皆舉之而後入焉。今我是三不知而入之,不亦難乎?』」指從頭至尾全部都不知道。《紅樓夢》第五五回:「一個是拿定了主意,『不干己事不張口,一問搖頭三不知』,也難十分去問他。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to reply don't know whatever the question (idiom)|fig. absolutely no idea of what's going on|complete ignorance
  • Cihui lit. to reply "don't know" whatever the question (idiom); fig. absolutely no idea of what's going on; complete ignorance