一回生兩回熟

yī huí shēng liǎng huí shú nhất hồi sanh lưỡng hồi thục

Hán Việt: nhất hồi sanh lưỡng hồi thục · Pinyin: yī huí shēng liǎng huí shú

Tổng quan

xem 一回生二回熟

Cấu tạo: (nhất) + (hồi) + (sanh) + (lưỡng) + (hồi) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 一回生二回熟

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)初見面時陌生,再次見面就熟悉了。《通俗常言疏證.交際.一回生兩回熟》引《夢筆生花.杭州俗語》:「一遭生,兩遭熟。今人多有一回生,兩回熟之語。」

Eng

  • CC-CEDICT see 一回生二回熟[yi1 hui2 sheng1 er4 hui2 shu2]
  • Cihui see 一回生二回熟