一團和氣

yī tuán hé qì nhất đoàn hòa khí

Hán Việt: nhất đoàn hòa khí · Pinyin: yī tuán hé qì

Tổng quan

(thành ngữ) thân thiện với mọi người (thường làm mất nguyên tắc)

Cấu tạo: (nhất) + (đoàn) + (hòa) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) thân thiện với mọi người (thường làm mất nguyên tắc)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本指态度和霭可亲。现也指互相之间只讲和气,不讲原则。
  • Tân Hoa Tự Điển ①形容态度非惩蔼待人接物,一团和气。②形容和睦融洽的气氛虽是两家合成一家,倒过得一团和气。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to keep on the right side of everyone (often at the expense of principle)
  • Cihui 一團和氣 ī tuán héqì n. 1. sb. on good terms with everyone 2. prevailing mood of harmony

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

凶神恶煞