一团和气

yī tuán hé qìnhất đoàn hòa khí

Hán Việt: nhất đoàn hòa khí · Pinyin: yī tuán hé qì

Tổng quan

HOÀ KHÍ hoà hợp êm thấm; không mất lòng nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

①形容态度非惩蔼待人接物,一团和气。②形容和睦融洽的气氛虽是两家合成一家,倒过得一团和气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容態度和藹可親。《二程語錄》卷一七:「明道先生坐如泥塑人,接人則渾是一團和氣。」《水滸傳》第一九回:「王頭領待人接物,一團和氣,如何心地倒恁窄狹?」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 團 (đoàn) + 和 (hòa) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) thân thiện với mọi người (thường làm mất nguyên tắc)
  • Biên soạn 1. sb. on good terms with everyone 2. prevailing mood of harmony

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①形容态度非惩蔼待人接物,一团和气。②形容和睦融洽的气氛虽是两家合成一家,倒过得一团和气。

Eng

  • Cihui 一團和氣 ī tuán héqì n. 1. sb. on good terms with everyone 2. prevailing mood of harmony

Đức

  • Handedict sich mit allen gut verstehen, mit allen gut auskommen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

凶神恶煞