凶神恶煞

xiōng shén è shàhung thần ác sát

Hán Việt: hung thần ác sát · Pinyin: xiōng shén è shà

Tổng quan

hung thần ác sát (thành ngữ) , ma quỷ và quái vật

新华 · Tân Hoa Đại lục

凶恶的神。比喻凶恶的人这些凶神恶煞,杀人不眨眼,一定要收拾他们。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.凶惡的神。比喻非常凶惡的人。元.王曄《桃花女》第三折:「又犯著太歲,遭這般凶神惡煞,必然板殭身死了也。」 2.形容非常凶惡。《情變》第七回:「他向來最膽小,我父親凶神惡煞般跑來捉我,不知他嚇得怎樣了。」

Cấu tạo: 凶 (hung) + 神 (thần) + 惡 (ác) + 煞 (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hung thần ác sát (thành ngữ)
  • Cihui ma quỷ và quái vật
  • Biên soạn 凶神惡煞 iōngshén'èshà f.e. devils; fiends

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凶恶的神。比喻凶恶的人这些凶神恶煞,杀人不眨眼,一定要收拾他们。

Eng

  • Cihui (idiom) fiends; devils; monsters

Đức

  • Handedict Teufel, Schreckgespenst

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一团和气 · 和蔼可亲