一團和氣

yī tuán hé qì nhất đoàn hòa khí

Hán Việt: nhất đoàn hòa khí · Pinyin: yī tuán hé qì

Tổng quan

(thành ngữ) thân thiện với mọi người (thường làm mất nguyên tắc)

Cấu tạo: (nhất) + (đoàn) + (hòa) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) thân thiện với mọi người (thường làm mất nguyên tắc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容態度和藹可親。《二程語錄》卷一七:「明道先生坐如泥塑人,接人則渾是一團和氣。」《水滸傳》第一九回:「王頭領待人接物,一團和氣,如何心地倒恁窄狹?」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to keep on the right side of everyone (often at the expense of principle)
  • Cihui 一團和氣 ī tuán héqì n. 1. sb. on good terms with everyone 2. prevailing mood of harmony

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

凶神恶煞