一塌糊塗
nhất tháp hồ đồ
Hán Việt: nhất tháp hồ đồ · Pinyin: yī tā hú tú
Tổng quan
hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ) | trong tình trạng tồi tệ | lộn xộn hoàn toàn | một mớ hỗn độn rối tinh rối mù; nát bét。亂到不可收拾;糟到不可收拾。 鬧得一塌糊塗 ồn ào lộn xộn 爛得一塌糊塗 nát bét
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ) | trong tình trạng tồi tệ | lộn xộn hoàn toàn | một mớ hỗn độn rối tinh rối mù; nát bét。亂到不可收拾;糟到不可收拾。 鬧得一塌糊塗 ồn ào lộn xộn 爛得一塌糊塗 nát bét
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容紊亂糊塗,以致不可收拾。《孽海花》第三○回:「與其顧惜場面、硬充好漢,到臨了弄的一塌糊塗,還不如一老一實,揭破真情,自尋生路。」
Eng
- CC-CEDICT muddled and completely collapsing (idiom); in an awful condition|complete shambles|a total mess
- Cihui muddled and completely collapsing (idiom); in an awful condition; complete shambles; a total mess