一塵不染
nhất trần bất nhiễm
Hán Việt: nhất trần bất nhiễm · Pinyin: yī chén bù rǎn
Tổng quan
(thành ngữ) không nhiễm một hạt bụi | sạch sẽ không tì vết | (về người) trung thực | liêm khiết 1. không nhuốm bụi trần (Phật giáo gọi sắc, thanh, hương, vị, xúc, pháp là lục trần, người tu hành không nhiễm lục trần thì gọi là nhất trần bất nhiễm.)。佛家稱色、聲、香、味、觸、法為六塵,修道的人不被六塵所玷污,叫做一塵不染。 泛指人品純潔,絲毫沒沾染壞習氣。 2. trong sạch; thanh khiết。借指環境非常清潔。 屋子里窗明幾淨,一塵不染。 cửa sổ trong nhà sáng choang không dính một t…
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) không nhiễm một hạt bụi | sạch sẽ không tì vết | (về người) trung thực | liêm khiết 1. không nhuốm bụi trần (Phật giáo gọi sắc, thanh, hương, vị, xúc, pháp là lục trần, người tu hành không nhiễm lục trần thì gọi là nhất trần bất nhiễm.)。佛家稱色、聲、香、味、觸、法為六塵,修道的人不被六塵所玷污,叫…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.塵,比喻物欲,佛家以色、聲、香、味、觸、法為六塵。一塵不染指修道人六根清淨,不受塵俗干擾。《喻世明言.卷二九.月明和尚度柳翠》:「他從小出家,真個是五戒具足,一塵不染,在皋亭山顯孝寺住持。」《紅樓夢》第一一三回:「我想他一塵不染,是保得住的了,豈知風波頓起,比林妹妹死的更奇。」後比喻品性高潔廉明。《清史稿.卷二九九.列傳.路振揚》:「向聞振揚操守廉潔,今覽此奏,非一塵不染者不敢言也。」《文明小史》第一二回:「他自己做了幾十年的官,依然是兩袖清風,一塵不染。」 2.非常乾淨,一點灰塵都沒有。《隋唐演義》第六回:「乃一淨室去處,窗明几淨,果然一塵不染,萬…
Eng
- CC-CEDICT (idiom) untainted by even a speck of dust; spotlessly clean; (of a person) honest; incorruptible
- Cihui (idiom) untainted by even a speck of dust; spotlessly clean; (of a person) honest; incorruptible