一妻多夫的

nhất thê đa phu đích

Hán Việt: nhất thê đa phu đích

Tổng quan

lấy nhiều chồng, (thực vật học) nhiều đực nhiều vợ; (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhiều chồng, (động vật học) nhiều cái, (thực vật học) đủ giống hoa (cây có cả hoa lưỡng tính, hoa đực, hoa cái), tạp tính

Cấu tạo: (nhất) + (thê) + (đa) + (phu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy nhiều chồng, (thực vật học) nhiều đực nhiều vợ; (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhiều chồng, (động vật học) nhiều cái, (thực vật học) đủ giống hoa (cây có cả hoa lưỡng tính, hoa đực, hoa cái), tạp tính