一寸光陰一寸金

yī cùn guāng yīn yī cùn jīn nhất thốn quang âm nhất thốn kim

Hán Việt: nhất thốn quang âm nhất thốn kim · Pinyin: yī cùn guāng yīn yī cùn jīn

Tổng quan

(thành ngữ) thời gian quý báu

Cấu tạo: (nhất) + (thốn) + (quang) + (âm) + (nhất) + (thốn) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) thời gian quý báu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻時間的寶貴。元.史九敬《莊周夢》第二折:「一寸光陰一寸金,持將此物寄知音。」《三寶太監西洋記通俗演義》第一一回:「可嘆一寸光陰一寸金,寸金難買寸光陰。寸金使盡金還在,過去光陰那裡尋?」

Eng

  • CC-CEDICT (saying) time is precious
  • Cihui 一寸光陰一寸金 ī cùn guāngyīn yī cùn jīn f.e. time is precious