一塵不染
nhất trần bất nhiễm
Hán Việt: nhất trần bất nhiễm · Pinyin: yī chén bù rǎn
Tổng quan
(thành ngữ) không nhiễm một hạt bụi | sạch sẽ không tì vết | (về người) trung thực | liêm khiết 1. không nhuốm bụi trần (Phật giáo gọi sắc, thanh, hương, vị, xúc, pháp là lục trần, người tu hành không nhiễm lục trần thì gọi là nhất trần bất nhiễm.)。佛家稱色、聲、香、味、觸、法為六塵,修道的人不被六塵所玷污,叫做一塵不染。 泛指人品純潔,絲毫沒沾染壞習氣。 2. trong sạch; thanh khiết。借指環境非常清潔。 屋子里窗明幾淨,一塵不染。 cửa sổ trong nhà sáng choang không dính một t…
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) không nhiễm một hạt bụi | sạch sẽ không tì vết | (về người) trung thực | liêm khiết 1. không nhuốm bụi trần (Phật giáo gọi sắc, thanh, hương, vị, xúc, pháp là lục trần, người tu hành không nhiễm lục trần thì gọi là nhất trần bất nhiễm.)。佛家稱色、聲、香、味、觸、法為六塵,修道的人不被六塵所玷污,叫…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指佛教徒修行时,排除物欲,保持心地洁净。现泛指丝毫不受坏习惯,坏风气的影响。也用来形容非常清洁、干净。
- Tân Hoa Tự Điển ①佛教以色、声、香、味、触、法为六尘,称修行的人清心寡欲,不被尘俗所玷污为一尘不染”他从小出家,真个是五戒具足,一尘不染。②比喻清廉纯洁,没有丝毫污点他做了几十年的官,依然是两袖清风,一尘不染。③形容物体或环境非常干净、清洁窗明几净,果然一尘不染。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) untainted by even a speck of dust; spotlessly clean; (of a person) honest; incorruptible
- Cihui (idiom) untainted by even a speck of dust; spotlessly clean; (of a person) honest; incorruptible