一牀錦被遮蓋
nhất sàng cẩm bị già cái
Hán Việt: nhất sàng cẩm bị già cái
Tổng quan
Cấu tạo: 一 (nhất) + 牀 (sàng) + 錦 (cẩm) + 被 (bị) + 遮 (già) + 蓋 (cái)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻掩飾真相,不使人知。《水滸傳》第二五回:「只是如今殮武大屍首,凡百事周全,一床錦被遮蓋則個。別無多言。」也作「一床錦被蓋過」。