一往情深

yī wǎng qíng shēn nhất vãng tình thâm

Hán Việt: nhất vãng tình thâm · Pinyin: yī wǎng qíng shēn

Tổng quan

gắn bó sâu nặng | tận tụy

Cấu tạo: (nhất) + (vãng) + (tình) + (thâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gắn bó sâu nặng | tận tụy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本南朝宋.劉義慶《世說新語.任誕》:「桓子野每聞清歌,輒喚:『奈何!』謝公聞之曰:『子野可謂一往有深情。』」指人情感深厚、真摯,一旦投入,始終不改。清.孔尚任《桃花扇》第四齣:「看到此處,令人一往情深。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指对人或对事物顷注了很深的感情,向往而不能克制。

Eng

  • CC-CEDICT deeply attached|devoted
  • Cihui 一往情深 īwǎngqíngshēn f.e. be passionately devoted

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

寡情薄义