一往無前
nhất vãng vô tiền
Hán Việt: nhất vãng vô tiền · Pinyin: yī wǎng wú qián
Tổng quan
tiến lên dũng cảm | xông pha tiến tới
Nghĩa
Việt
- Cihui tiến lên dũng cảm | xông pha tiến tới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勇往直前,不畏艱難。明.孫傳庭〈官兵苦戰斬獲疏〉:「曹變蛟遵臣步法,與北兵轉戰衝擊,臣之步兵莫不一往無前。」
Eng
- CC-CEDICT to advance courageously (idiom)|to press forward
- Cihui 一往無前 īwǎngwúqián f.e. press resolutely forward