一律
nhất luật
Hán Việt: nhất luật · Pinyin: yī lǜ
Tổng quan
giống nhau | đồng loạt | tất cả | không ngoại lệ
Nghĩa
Việt
- Cihui giống nhau | đồng loạt | tất cả | không ngoại lệ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同等、一致。如:「千篇一律」。《文明小史》第四三回:「省城大小學堂,一律定於七月二十一日開學。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相同;一个样子千篇一律; 副词。全部;毫无例外车辆一律不准由此通行|校篮球队员一律着白色运动服。
- Tân Hoa Tự Điển ①相同;一个样子千篇一律。②副词。全部;毫无例外车辆一律不准由此通行|校篮球队员一律着白色运动服。
Eng
- CC-CEDICT same; identical|uniformly; all; without exception
- Cihui same; identical; uniformly; all; without exception
ja
- JMdict uniform|even|across-the-board|equal