一致
nhất trí
Hán Việt: nhất trí · Pinyin: yī zhì
Tổng quan
nhất trí; không chia rẽ. nhất trí về quan điểm 步調一致 bước đi nhịp nhàng; cùng; đều; nhất tề. thống nhất đối ngoại
没有分歧:看法~, 步调~; 一同; 一齐:~对外。
趨向合一,沒有不同。如:「步調一致」、「言行一致」、「一致同意」。漢.班固〈幽通賦〉:「三仁殊於一致兮,夷惠舛而齊聲。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 一致 yīzhì s.v. 1. identical; unanimous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 趨向合一,沒有不同。如:「步調一致」、「言行一致」、「一致同意」。漢.班固〈幽通賦〉:「三仁殊於一致兮,夷惠舛而齊聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有分歧:看法~, 步调~; 一同; 一齐:~对外。
Eng
- JMdict agreement
- JMdict accord
- JMdict correspondence
- JMdict consistency
- JMdict coincidence
- Cihui consistent; unanimous; in agreement; together; in unison
Đức
- Handedict Übereinstimmung
ja
- JMdict 一致(いっち)
other
- Nguồn khác Tất cả đều như nhau. Chỉ sự đồng lòng