一致

yī zhì nhất trí

Hán Việt: nhất trí · Pinyin: yī zhì

Tổng quan

nhất quán | nhất trí | đồng thuận | cùng nhau | đồng loạt hất trí: 觀點一致 Quan điểm nhất trí; ất cả đều như nhau. Chỉ sự đồng lòng. nhất trí nhất trí ☆Tất cả đều như nhau. Chỉ sự đồng lòng. nhất trí hất trí: 觀點一致 Quan điểm nhất trí;☸

Cấu tạo: (nhất) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất quán | nhất trí | đồng thuận | cùng nhau | đồng loạt hất trí: 觀點一致 Quan điểm nhất trí; ất cả đều như nhau. Chỉ sự đồng lòng. nhất trí nhất trí ☆Tất cả đều như nhau. Chỉ sự đồng lòng. nhất trí hất trí: 觀點一致 Quan điểm nhất trí;☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趨向合一,沒有不同。如:「步調一致」、「言行一致」、「一致同意」。漢.班固〈幽通賦〉:「三仁殊於一致兮,夷惠舛而齊聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有分歧:看法~|步调~;一同;一齐:~对外。

Eng

  • CC-CEDICT consistent; unanimous; in agreement|together; in unison
  • Cihui consistent; unanimous; in agreement; together; in unison

ja

  • JMdict agreement|accord|correspondence|consistency|coincidence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一律

Từ trái nghĩa

分歧 · 相反 · 纷歧